Máy siêu âm Doppler màu 4D Logiq LP7

 18:10 02/12/2020        Lượt xem: 701

Liên hệ



Máy siêu âm Doppler màu 4D

Model: Logiq P7

Hãng sản xuất: GE Healthcare – Mỹ

Xuất xứ: Nhà máy GE tại Hàn Quốc

  • Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, FDA hoặc tương đương

Cấu hình tiêu chuẩn cho 1 máy

  • 01 Máy chính thiết kế dạng xe đẩy
  • Màn hình LCD ≥ 21.5 inches, độ phân giải ≥ 1920 x 1080 pixels có giá đỡ màn hình dạng cánh tay linh hoạt
  • Màn hình điều khiển cảm ứng ≥ 10.4 inches
  • Số cổng đầu dò hoạt động ≥ 03
  • 01 Đầu dò Convex 4C-RS đa tần dùng thăm khám bụng tổng quát, sản phụ khoa, tiết niệu

Tần số ≤ 1.0 - ≥ 5.0 MHz

  • 01 đầu dò phụ khoa Microconvex E8C-RS đa tần dùng cho thăm khám sản phụ khoa, tiếu niệu qua ngả âm đạo và trực tràng

Tần số ≤ 3.0 - ≥ 11.0 MHz

  • 01 đầu dò khối 4D RAB2-6-RS dùng cho ổ bụng, sản phụ khoa

Tần số ≤ 1.0 - ≥ 5.0 MHz

  • 01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
  • 05 Kg gel siêu âm
  • Bộ lưu điện UPS online ≥ 1KVA
  • Hệ thống máy vi tính với cấu hình tối thiểu:
    • CPU: Dual Core 3GHz, Ram 2GB, HDD 500GB, ổ ghi đĩa DVD RW
    • Màn hình vi tính LCD: ≥ 17 inch.
    • Card bắt hình và phần mềm báo cáo kết quả tiếng Việt.
  • Máy in phun màu vi tính khổ A4

Yêu cầu kỹ thuật

Lĩnh vực thăm khám

  • Bụng tổng quát, tim mạch, sản khoa, phụ khoa, tuyến tiền liệt, nhi, các phần nông nhỏ, cơ xương…

Phương pháp quét

  • Convex
  • Linear
  • Sector
  • Micro Convex
  • 4D thời gian thực

Thông số hệ thống

  • Màn hình LCD ≥ 21.5 inches, độ phân giải ≥ 1920 x 1080 pixels, có giá đỡ màn hình dạng cánh tay linh hoạt
  • Màn hình điều khiển cảm ứng ≥ 10.4 inches
  • Ổ cứng lưu trữ: ≥ 500GB
  • Bộ nhớ ảnh trên ổ cứng: ≥ 350GB
  • Bộ nhớ CINE: ≥ 776 MB
  • Ổ đĩa ghi dữ liệu DVD Rewrite tích hợp sẵn trên máy
  • Số cổng đầu dò hoạt động ≥ 03
  • TGC và bàn phím ký tự: dạng số hóa điều khiển qua màn hình cảm ứng đa chạm
  • Số cổng kết nối ngoại vi chuẩn USB: ≥ 7
  • Dải động: ≥ 270 dB
  • Độ sâu thăm khám: ≤ 0cm - ≥ 33cm
  • Tốc độ khung hình: tối đa ≥ 1827 Frame/s
  • Số kênh xử lý số hóa: ≥ 386,469 kênh

Các mode hoạt động

  • B-mode
  • M-mode
  • Mode dòng chảy màu
  • Mode Doppler năng lượng và Doppler năng lượng có định hướng (PDI và Directional PDI)
  • Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao  (PWD with high PRF)
  • Mode M giải phẫu AMM và Curved AMM
  • Mode 4D

Kiểu hiển thị hình ảnh

  • B
  • B/M
  • Dual B
  • B/CFM hoặc PDI
  • B/PW
  • Hiển thị 3 mode đồng thời (Real-time Triplex Mode) (B +CFM hoặc PDI/PW
  • Hiển thị 4 hình đồng thời
  • Mode mở rộng trường nhìn (FOV) trên B mode (Logiq View): có thể mở rộng chiều dài vùng quét lên ≥ 60 cm

Hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh

  • Kỹ thuật phát và thu nhận chùm tia siêu âm từ nhiều hướng (CrossXBeam): ≥ 9 góc quét
  • Kỹ thuật loại bỏ đốm sáng và ảnh giả trên hình ảnh siêu âm với độ phân giải cao (Speckle Reduction Imaging High Definition)
  • Hình ảnh hòa âm mô: Dùng công nghệ mã hóa
  • Tự động tối ưu hóa hình ảnh mô, tối ưu hóa phổ
  • Tự động tối ưu hóa từng phần TGC
  • Tự động tính toán phổ Doppler thời gian thực
  • Kỹ thuật lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu thô
  • Có chức năng lái tia trên mode Doppler xung (Fine Angle Steer)

Phần mềm hỗ trợ người dùng

  • Phần mềm hỗ thiết lập quy trình thăm khám (Scan Asisstant)
  • My page cho phép người dùng setup chương trình đo khám trên màn hình điều khiển giúp thao tác nhanh hơn ….

- My Trainer: tính năng hướng dẫn hỗ trợ cho người sử dụng

  • Phần mềm AMM ứng dụng: Chỉnh góc khảo sát để có được hình ảnh chuẩn trên M mode nhanh hơn, đặc biệt với những bệnh nhân khó khảo sát thất trái

Chức năng đo đạc và phân tích

  • Tự động tính toán các thông số Doppler
  • Đỉnh tâm thu (PS)
  • Cuối kỳ tâm trương (ED)
  • Cực tiểu tâm trương
  • Chỉ số PI
  • Chỉ số RI
  • Thời gian gia tốc
  • Gia tốc
  • PS/ED
  • ED/PS
  • Nhịp tim
  • TAMAX
  • Giá trị tốc độ cực đại (PVAL)
  • Lưu lượng dòng chảy
  • Các phép đo cơ bản: khoảng cách, chu vi, thể tích, diện tích, phổ Doppler, nhịp tim…

- B-mode:

  • Đo chiều sâu và khoảng cách
  • Đo chu vi (Ellipse/ Trace)
  • Đo diện tích (Ellipse/Trace)
  • Đo thể tích (Ellipsoid)
  • % hẹp (diện tích hay đường kính)
  • Góc giữa hai đường.

- M-mode:

  • Độ sâu mô (Khoảng cách)
  • Khoảng cách
  • Khoảng thời gian.
  • Độ dốc
  • Nhịp tim

- Mode Doppler tổng quát

  • Vận tốc
  • Thời gian
  • Tỉ số A/B (vận tốc/tần số)
  • Đỉnh tâm thu (PS)
  • Cuối kỳ tâm trương (ED)
  • PS/ED
  • ED/PS
  • Thời gian gia tốc
  • Gia tốc
  • TAMAX
  • Lưu lượng dòng chảy
  • Nhịp tim
  • Chỉ số nhịp đập PI.
  • Chỉ số sức cản RI
  • Các đo đạc tính toán sản, phụ khoa
  1. Gói đo tính sản khoa
  • Chẩn đoán tuổi thai
  •       Chẩn đoán trọng lượng thai nhi (EFW)
  •       Tính toán và lập tỉ số:
  • FL/BPD
  • FL/AC
  • FL/HC
  • HC/AC
  • CI (chỉ số thuộc về đầu)
  • AFI (chỉ số dịch màng ối)
  • Đo và tính toán bằng:

ASUM, ASUM 2001, Berkowitz,Bertagnoli, Brenner, Campbell,CFEF, Chitty, Eik-Nes, Ericksen,Goldstein, Hadlock, Hansmann,Hellman, Hill, Hohler, Jeanty, JSUM, Kurtz, Mayden, Mercer,Merz, Moore, Nelson, Osaka University, Paris, Rempen,Robinson, Shepard,Shepard/Warsoff, TokyoUniversity, Tokyo/Shinozuka,Yarkoni

  • Biểu đồ và tỉ lệ phát triển thai
  • Khảo sát và tính toán đa thai (đến 4 thai)
  • Mô tả môi trường phát triển thai nhi
  • Tự tạo bảng đo sản khoa
  • Trên 20 tính toán sản khoa lựa chọn được
  • Trang làm việc mở rộng
  1. Gói đo tính phụ khoa
  •       Chiều dài, rộng, cao của buồng trứng trái, phải
  •       Chiều dài, rộng, cao của tử cung
  •       Thể tích buồng trứng
  •       Chiều dày nội mạc tử cung. (Endo)
  •       Chỉ số RI của buồng trứng, tử cung
  •       Đo nang buồng trứng: 1 khoảng cách, 2 khoảng cách, 3 khoảng cách.
  •       Báo cáo tổng quát
  • Phân tích tim
  • Động mạch chủ
  • Van động mạch chủ
  • Tâm nhĩ trái.
  • Tâm thất trái.
  • Van hai lá.
  • Van động mạch phổi.
  • Tâm nhĩ phải: đường kính, diện tích, thể tích…
  • Tâm thất phải: diện tích đường tống xuất, động mạch phổi trái, phải, đường kính tâm thất phải…
  • Hệ thống.
  • Van 3 lá: diện tích, đường kính vòng.
  • Trang báo cáo tim mạch
  • Phân tích mạch
  • Tổng quát
  • Mạch cảnh
  • Động mạch và tĩnh mạch chi dưới, trên
  • Động mạch thận
  • TCD Doppler xuyên sọ)
  • VERT(tốc độ tâm thu động mạch đốt sống)
  • SUBCLAV(tốc độ tâm thu động mạch dưới đòn)
  • Báo cáo tổng quát
  • Đo và tính toán tiết niệu, phần nông
  • Động mạch chủ
  • Gan
  • Túi mật/ bề dày thành túi mật /CBD
  • Lá lách
  • Thể tích bọng đái (trống/sau khi chứa dịch)
  • Thể tích tiền liệt tuyến
  • Thể tích thận trái/phải
  • Màng phổi
  • Tinh hoàn
  • Mào tinh hoàn
  • Tuyến giáp/Tuyến cận giáp
  • Tuyến nước bọt
  • Tuyến vú
  • Thể tích tổng quát
  • Tính toán dành cho nhi khoa
  • Trật khớp háng bẩm sinh
  • Alpha hông
  • Tỷ số d:D

Thông số kỹ thuật 4D Mode

  • 4D thời gian thực
  • 3D tĩnh
  • Mode trình diễn: Cầu trúc bề mặt, làm mịn bề mặt,  max-, min-,X-ray, Mix Mode của hai chế độ trình diễn  
  • Trình chiếu dạng film 3D

Thông số kỹ thuật B Mode

  • Dải động điều chỉnh: ≤  36dB -  ≥ 96dB
  • Trung bình khung: ≥ 8 bước
  • Hội tụ ≥ 8 bước
  • Mật độ dòng đường ảnh: ≥ 5 bước
  • Nén nhiễu: ≥ 6 bước
  • Loại bỏ nhiễu: ≥ 6 bước
  • Độ khuếch đại: 0 - 90dB với mỗi bước 1dB
  • Tăng bờ: ≥ 7 bước
  • Bản đồ thang xám: ≥ 7 loại
  • Bản đồ màu: ≥ 9 loại
  • Công suất âm: 0-100%
  • Góc lái tia với đầu dò Linear: +/- 12°
  • Giảm nhiễu đốm: ≥ 6 mức
  • Hình ảnh phức hợp đa hướng: ≥ 9 góc
  • Độ sâu thăm khám: ≤ 1 – ≥ 33 cm

Thông số kỹ thuật M Mode

  • Độ khuếch đại: +/- ≥ 20dB
  • Màu hóa: ≥ 9 loại
  • Nén: ≤ 0.5- ≥ 2.4
  • Tốc độ quét: ≥ 7 mức
  • Hiển thị: Ngang, dọc, toàn thời gian

Thông số kỹ thuật Mode dòng chảy màu/Doppler năng lượng (CFM/PDI)

  • Độ khuếch đại: ≤ 0dB - ≥ 40dB
  • Bộ lọc không gian: ≥ 6 bước
  • Lọc thành: ≥ 4 bước
  • Trung bình khung ≥ 7 bước
  • Bản đồ màu CFM: ≥ 20 loại
  • Bản đồ PDI: ≥ 16 loại
  • Tích lũy màu: ≥ 8 bước
  • Ngưỡng màu: 0-100%,
  • Kích thước Packet: ≤ 8 - ≥ 24
  • Tần số lặp xung:≤ 0.1 - ≥ 23.5 KHz
  • Góc lái tia với đầu dò Linear: 0, ±20°

Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung/Doppler liên tục

  • Độ khuếch đại: 0 - ≥ 85dB, mỗi bước 1dB
  • Tần số lặp xung PW: ≤ 0.5 kHz- ≥ 26.7 kHz
  • Tần số lặp xung CW: ≤ 0.4 kHz- ≥ 49.0 kHz
  • Lọc thành: ≤ 5.5 – ≥ 5000 Hz, 27 bước
  • Tốc độ quét ≥ 8 bước
  • Bản đồ thang xám: ≥ 8 loại
  • Màu phổ: ≥ 9 loại
  • Có thể hiệu chỉnh góc : ± 90°, mỗi bước 1 độ
  • Góc lái tia PW : 0, ±10°, 15°, 20°
  • Có thể chỉnh góc lái tia Doppler liên tục
  • Thay đổi đường nền: ≤ 5% - 95%
  • Thang vận tốc: ≤ 0.06m/s - ≥ 10.34m/s
  • Độ nhạy: ≥ 21 bước

Quản lý dữ liệu và khả năng kết nối

  • Dạng dữ liệu lưu trữ: DICOM, Raw data
  • Xuất dữ liệu: JPEG, JPEG2000, WMV, AVI, DICOM
  • Có thể lưu nhanh ảnh vào USB
  • Dung lượng bộ nhớ ảnh trong máy: ≥ 350GB
  • Ổ cứng trong: ≥ 500GB
  • Ổ đĩa ghi dữ liệu CD, DVD Rewrite tích hợp sẵn trên máy
  • Cổng kết nối USB: ≥ 7 cổng
  • Có kết nối DICOM 3.0 tích hợp sẵn
  • Có cổng kết nối Composite và S-Video
  • Có cổng HDMI out
  • Có thể kết nối mạng Ethernet (RJ45)

Thông số đầu dò

  • Đầu dò volume Convex đa tần số RAB2-6-RS hoặc tương đương

Dải tần: 1.0 - ≥ 5.0 MHz.

Ứng dụng: 4D, khám ổ bụng, sản khoa, phụ khoa, niệu khoa

Số chấn tử: 128

FOV(Max): 660 (B), 850 x 660

Tần số B Mode: 3.0, 4.0, 5.0, MHz, ≥ 3 bước

Tần số Harmonic:  4.0, 5.0, 6.0 MHz, ≥ 3 bước

Tần số Doppler:   1.9, 2.5, 3.1, 3.6 MHz,  ≥ 4 bước

  • Đầu dò Convex 4C-RS hoặc tương đương :

Dải tần số: 1.0 - ≥ 5.0 MHz.

Ứng dụng: khám bụng, sản, phụ khoa, niệu khoa

Số chấn tử đầu dò: 128

Bán kính Convex: 60 mmR

FOV(Max): 580

Tần số B Mode: 2.0, 3.0, 4.0 MHz, ≥ 3 bước

Tần số Harmonic: 3.0, 4.0, 5.0 MHz, ≥ 3 bước

Tần số Doppler: 1.8, 2.1, 2.5, 3.6 MHz, ≥ 4 bước

  • Đầu dò phụ khoa Microconvex E8C-RS đa tần số hoặc tương đương

Dải tần số: 3 – 11 MHz.

Ứng dụng: sản, phụ khoa, niệu khoa, nội khoang

Số chấn tử dầu dò: 128

Bán kính Convex: 10.7 mmR

FOV (Max): 1320

Tần số B Mode: 6.0, 7.0, 8.0 MHz, ≥ 3 bước

Tần số Harmonic: 8.0, 9.0, 10.0 MHz, ≥ 3 bước

Tần số Doppler: 3.6, 4.2, 5.0, 6.3 MHz, ≥ 4 bước

 

Đánh giá:              (4.9/5 Tổng bình luận: 174695 Lượt bình luận)
[BLOCK_FOOTER2_1]
 thiết kế web cần thơ thiet ke web can tho thiet ke web can tho gia re làm web cần thơ thiết kế web bán hàng cần thơ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây