Sinh hiển vi khám mắt / Slit Lamp
- Model: SL-1800
- Hãng sản xuất: Nidek
- Nước sản xuất: Ý
- Chất lượng máy: Máy mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc tương đương
- Nguồn điện cung cấp: 230-240V, 50/60Hz
Bao gồm:
- Thân máy chính (1 cái)
- Dây điện nguồn (1 cái)
- Que dùng định thị (1 cái)
- Miếng chắn hơi thở (1 cái)
- Khóa lục giác (1 cái)
- Bóng đèn dự phòng (1 cái)
- Giấy lót cằm (1 xấp)
- Bao phủ bụi (1 cái)
- Sách hướng dẫn sử dụng (1 bộ)
- Chân bàn đặt máy phù hợp với máy chính (Model: AT-16 – Medop TQ) (1 cái)
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sinh hiển vi với thị kính trường nhìn rộng kiểu điểm nhìn cao kết hợp với ống kính hai mắt dạng hội tụ kiểu Galilean đảm bảo cho khả năng quan sát dễ dàng và tạo ảnh rõ, sắc nét.
- Dùng để khám bán phần trước mắt, từ biểu mô giác mạc tới bao sau thủy tinh thể.
- Dùng để chẩn đoán các bệnh lý hoặc chấn thương có ảnh hưởng tới cấu trúc của bán phần trước mắt
- Có khả năng khảo sát giác mạc, khảo sát mạch máu trên kết mạc và khảo sát mạch máu trên móng mắt.
- Có khả năng quan sát được bán phần sau hoặc góc tiền phòng khi phối hợp thêm với các dụng cụ quang học khác như kính Hruby hoặc kính tiếp xúc
Có thể gắn bộ đo nhãn áp tiếp xúc Khả năng quan sát sinh hiển vi hình nổi khi khám bán phần trước với nhiều mức phóng đại và khả năng thay đổi độ phóng đại nhanh chóng, liên tục - Khi kết hợp với bộ lọc ánh sáng vàng sẽ đảm bảo quan sát một cách dễ dàng và cho khả năng đánh giá về việc điều chỉnh kính áp tròng trong ánh sáng cảm quang.
- Thân kính là loại 2 thị kính hội tụ kiểu Galileian
- Vật kính có tiêu cự trong khoảng F ≤ 125 mm và có thị kính ≥ 12,5x
- Độ phóng đại ≥ 5 bước, có bước phóng đại trong khoảng ≤ 5x đến ≥ 32x
- Trường quang sát có đường kính trong khoảng từ ≤ 7,5mm đến ≥ 46mm
- Khoảng cách điều chỉnh đồng tử trong khoảng từ ≤ 50mm đến ≥ 75mm
- Góc nhìn có hiệu ứng hình nổi ≥ 60
- Điều chỉnh khúc xạ cho người đo trong khoảng ± 8 Diopter
- Có kính lọc các loại như xanh, chống đỏ, hấp nhiệt
- Nguồn sáng có bóng đèn Halogen 20W và công suất 6V
- Tỷ lệ phóng đại trong khoảng ≥ 1,16x
- Độ rộng khe sáng thay đổi liên tục trong khoảng từ 0 đến ≥ 14mm
- Độ dài khe sáng thay đổi trong khoảng từ 0 đến ≥ 14mm
- Góc xoay khe sáng trong khoảng ± 900 thay đổi liên tục
- Tựa cằm có thể di chuyển lên xuống trong khoảng ≥ 76mm
- Độ di chuyển trục đứng trong khoảng ≥ 36mm
- Độ di chuyển trục ngang trong khoảng ≥ 107mm
- Độ di chuyển trước / sau trong khoảng ≥ 113mm
- Độ di chuyển theo chiều ngang trong khoảng ≥ 14mm