Máy siêu âm Doppler màu logiq V5 Expert

 18:12 02/12/2020        Lượt xem: 381

Liên hệ



                                        

Máy siêu âm Doppler màu

Model: LOGIQ V5 Expert

Hãng sản xuất:  GE Healthcare – Mỹ

Xuất xứ: Nhà máy GE tại Trung Quốc

Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485, CE hoặc tương đương

Cấu hình tiêu chuẩn cho 1 máy

01 Máy chính thiết kế dạng xe đẩy

Màn hình:

  • Màn hình LCD kích thước: ≥ 17 inches

  • Độ phân giải:  1280 x 1024

Số cổng đầu dò hoạt động ≥ 03 cổng cắm đầu dò

Hệ thống bao gồm: 03 đầu dò

  • Đầu dò bụng Convex đa tần số 4C-RS hoặc tương đương dùng cho khám bụng, sản, phụ khoa, niệu khoa

Tần số: ≥ khoảng  2.0 –   5.0 MHz

  • Đầu dò Linear đa tần số L6-12-RS hoặc tương đương, dùng cho thăm khám phần nông/bộ phận nhỏ, mạch máu, nhi…

Tần số : ≥ khoảng  4.0 –  13.0 MHz

  • Đầu dò Sector đa tần số 3Sc-RS hoặc tương đương, dùng cho thăm khám tim, xuyên sọ..

Tần số: ≥ khoảng  1.7 -  4.0 MHz

   01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt

  • 05 Kg gel siêu âm
  • Bộ lưu điện UPS online ≥ 1KVA
  • Hệ thống máy vi tính với cấu hình tối thiểu:
    • CPU: Intel i3 3GHz, Ram 4GB, HDD 500GB, ổ ghi đĩa DVD RW
    • Màn hình vi tính: ≥ 17 inch.
  • Máy in phun màu vi tính khổ A4

Yêu cầu kỹ thuật

Lĩnh vực thăm khám

  • Ứng dụng: dùng cho thăm khám tổng quát, Bụng, Sản, Phụ khoa, Khám bộ phận nhỏ và nông, Cơ xương khớp, Khám mạch máu/ mạch máu ngoại vi, Khám niệu, nhi khoa, Xuyên sọ, Tim…

Phương pháp quét

  • Convex
  • Linear
  • Sector
  • Quét thể tích

Thông số hệ thống

- Máy được thiết kế trên bốn bánh xe, với bốn bánh có khoá và phanh hãm

- Có tay cầm thuận tiện khi di chuyển máy.

Màn hình:

• Màn hình LCD kích thước: ≥ 17 inches

• Độ phân giải:  1280 x 1024

- Bàn phím: có đủ cả chữ và số, các vận hành trên phím thiết kế hợp lý, dễ thao tác.

- Số kênh xử lý số hóa ≥ 150.000

- Độ sâu ảnh hiển thị: ≥ khoảng 0 – 33 cm.

- Thang xám hiển thị: ≥ 256 mức.

- Tỷ lệ khung hình trên giây (frame rate per second): ≥ 1449 hình/giây.

- Dải động hệ thống lên đến: ≥ 261 dB

- Lưu trữ dữ liệu: 

  • Định dạng file sang JPEG, AVI

  • Ổ cứng lưu trữ: ≥ 500 GB, trong đó bộ nhớ dành cho lưu trữ hình ảnh lên đến 200 GB

Các mode hoạt động

• B-mode

• M-Mode

• Mode M màu
• Coded Phase Inversion Harmonic Imaging

• Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao (PWD with high PRF)

• Mode Doppler năng lượng (Power Doppler Imaging _PDI) và Mode Doppler năng lượng có hướng (Direction PDI)

• Mode dòng chảy màu

• Doppler liên tục CWD

Kiểu hiển thị hình ảnh

  • Dual B (B/B)
  • B/CFM hay PDI
  • B/PW hay B/CW hoặc B/M
  • B + CFM/M
  • Real-time Triplex Mode (B +CFM hoặc PDI/PW hoặc CW)
  • B hoặc CrossXBeam/PW
  • B hoặc CrossXBeam/ CFM hoặc PDI
  • B/M
  • B/CrossXBeam
  • Real- time Triplex Mode (B hoặc CrossXBeam + CFM hoặc PDI/PW)
  • Có thể lựa chọn hiển thị xen kẽ các Mode
  • B hoặc CrossXBeam/PW
  • B hoặc CrossXBeam + CFM (PDI)/PW/CW
  • B+ CFM (PDI)/PW (CW)
  • Hiển thị nhiều hình (chia bốn hình)
  • Hình động và/hoặc hình tĩnh
  • B hoặc CrossXBeam + B hoặc CrossXBeam/CFM hoặc PDI
  • PW/M
  • Chiếu lại hình CINE độc lập
  • Chỉ hiển thị đường thời gian
  • Hiển thị độc lập Dual B hoặc CrossXBeam/ PW
  • Hiển thị dạng mở rộng góc quét (Virtual Convex)

Phóng to: Viết (HD)/Đọc:≥ 20 lần

Màu hóa

  • Màu hóa Mode B
  • Màu hóa Mode M
  • Màu hóa Mode PW

Hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh

  • Kỹ thuật tạo chùm tia kỹ thuật số Digital Agile Beamformer Architecture
  • Tự động tối ưu hóa hình ảnh
  • Kỹ thuật phát và thu nhận chùm tia siêu âm từ nhiều hướng (CrossXBeam)
  • Kỹ thuật loại bỏ đốm sáng và ảnh giả trên hình ảnh siêu âm với độ phân giải cao (Speckle Reduction Imaging High Definition) trên đầu dò Convex, Linear, Sector
  • Hình ảnh hòa âm mô: Dùng công nghệ dảo pha mã hóa (Coded Phase Inversion Harmonic Imaging)
  • Phương pháp mở rộng góc quét ảo dạng Convex trên các đầu dò Linear, Sector (Virtual Convex)
  • Cơ sở dữ liệu thông tin bệnh nhân
  • Lưu hình trên ổ cứng tích hợp
  • Kỹ thuật lưu trữ xử lý và phân tích dữ liệu thô
  • Tự động tính toán phổ Doppler thời gian thực
  • Phần mềm đo tính trong sản khoa SonoBiometry: tự động đo lường các thông số: BPD,AC,FL,HC
  • Phần mềm B-steer lái tia trong mode B: hỗ trợ nhìn rõ kim sinh thiết trong siêu âm can thiệp
  • My Trainer: tính năng hướng dẫn hỗ trợ cho người sử dụng
  • Phần mềm hướng dẫn thực hành siêu âm Scan Coach

Chức năng đo đạc và phân tích

  • Tự động tính toán các thông số Doppler
  • Đỉnh tâm thu (PS)
  • Cuối kỳ tâm trương (ED)
  • Cực tiểu tâm trương (MD)
  • Chỉ số PI
  • Chỉ số RI
  • Thời gian gia tốc (AT)
  • Gia tốc (ACC)
  • PS/ED
  • ED/PS
  • Nhịp tim (HR)
  • TAMAX
  • Giá trị tốc độ cực đại (PVAL)
  • Lưu lượng dòng chảy (TAMEAN)
  • Các phép đo cơ bản: khoảng cách, chu vi, thể tích, diện tích, phổ Doppler, nhịp tim…

+ B-mode:

  • Đo chiều sâu và khoảng cách
  • Đo chu vi (Ellipse/ Trace)
  • Đo diện tích (Ellipse/Trace)
  • Đo thể tích (Ellipsoid)
  • % hẹp (diện tích hay đường kính)
  • Góc giữa hai đường.

+ M-mode:

  • Độ sâu mô (Khoảng cách)
  • Khoảng cách
  • Khoảng thời gian.
  • Độ dốc
  • Nhịp tim

+ Mode Doppler

  • Vận tốc
  • Thời gian
  • Tỉ số A/B (vận tốc/tần số)
  • Đỉnh tâm thu (PS)
  • Cuối kỳ tâm trương (ED)
  • PS/ED
  • ED/PS
  • Thời gian gia tốc
  • Gia tốc
  • TAMAX
  • Lưu lượng dòng chảy
  • Nhịp tim
  • Chỉ số nhịp đập PI.
  • Chỉ số sức cản RI
  • Các đo đạc tính toán sản, phụ khoa
  1. Gói đo tính sản khoa
  • Đoán tuổi thai bằng:
  • Kích thước túi thai (GS)
  • Chiều dài đầu mông (CRL)
  • Đường kính lưỡng đỉnh (BPD)
  • Chu vi bụng (AC)
  • Chu vi đầu (HC)
  • Đường kính thân theo chiều trước - sau và đường kính thân theo chiều ngang (APTD - TTD).
  • Diện tích thân thai nhi (FTA)
  • Chiều dài xương cánh tay (HL)
  • Khoảng cách hai mắt (BD)
  • Chiều dài bàn chân (FT)
  • Đường kính chẩm trước (OFD)
  • Đường kính bụng theo chiều ngang (TAD)
  • Đường kính tiểu não theo chiều ngang (TCD)
  • Đường kính ngực theo chiều ngang (THD)
  • Chiều dài xương chày (TIB)
  • Chiều dài xương trụ (Ulna)
  • Chẩn đoán trọng lượng thai nhi (EFW) bằng:
  • AC, BPD
  • AC, BPD, FL, HC
  • AC, FL, HC
  • BPD, APTD, TTD, FL
  • Tính toán và lập tỉ số:
  • FL/BPD
  • FL/HC
  • CI (chỉ số thuộc về đầu)
  • CTAR (Tỉ lệ diện tích tim – ngực)
  • Đo và tính toán bằng: ASUM, ASUM 2001, Berkowitz, Bertagnoli, Brenner, Campbell, CFEF, Chitty, Eik-Nes, Ericksen, Goldstein, Hadlock, Hansmann, Hellman, Hil , Hohler, Jeanty, JSUM, Kurtz, Mayden, Mercer, Merz, Moore, Nelson, Osaka, University, Paris, Rempen, Robinson, Shepard, Shepard/Warsoff, Tokyo University, Tokyo/ Shinozuka, Yarkoni
  • Biểu đồ phát triển thai
  • Tỉ lệ phát triển thai nhi
  • Tính toán đa thai (đến 4 thai)
  • Khảo sát thai
  • Mô tả môi trường phát triển thai nhi
  • Tự tạo bảng đo sản khoa
  • Trên 20 tính toán sản khoa lựa chọn được
  • Trang làm việc mở rộng
  1. Gói đo tính phụ khoa
  • Chiều dài, rộng, cao của buồng trứng phải
  • Chiều dài, rộng, cao của buồng trứng trái
  • Chiều dài, rộng, cao của tử cung
  • Thể tích buồng trứng
  • Chiều dày nội mạc tử cung (Endo)
  • Chỉ số RI của buồng trứng
  • Chỉ số RI của tử cung
  • Đo nang buồng trứng
  • Báo cáo tổng quát
  • Phân tích mạch máu
  • Tổng quát
  • Động mạch cảnh (IMT)
  • VERT (Vận tốc tâm thu động mạch đốt sống)
  • SUBCLAV (Vận tốc tâm thu động mạch dưới đòn)
  • Động mạch chi dưới
  • Tĩnh mạch chi dưới
  • Động mạch thận
  • Động mạch chi trên
  • Tĩnh mạch chi trên
  • Báo cáo tổng quát
  • Đo và tính toán tiết niệu, phần nông
  • Động mạch chủ
  • Gan
  • Túi mật/ bề dày thành túi mật /CBD
  • Lá lách
  • Thể tích bọng đáy (trống/sau khi chứa dịch)
  • Thể tích tiền liệt tuyến
  • Thể tích thận trái/phải
  • Màng phổi
  • Tinh hoàn
  • Mào tinh hoàn
  • Tuyến giáp/Tuyến cận giáp
  • Tuyến nước bọt
  • Tuyến vú
  • Thể tích tổng quát
  • Tính toán dành cho nhi khoa
  • Trật khớp háng bẩm sinh
  • Alpha hông
  • Tỷ số d:D

Gói đo tính dùng trong tim

Các phép đo trong B-mode:

-   IMT

-   Động mạch chủ

-   Van động mạch chủ

-   Tâm nhĩ trái

-   Tâm thất trái

-   Van hai lá

-   Van động mạch phổi

-   Tâm nhĩ phải

-   Tâm thất phải

-   Hệ thống

-   Van 3 lá

Các phép đo trong M-mode:

-   Động mạch chủ

-   Van động mạch chủ

-   Tâm nhĩ trái

-   Tâm thất trái

-   Van 2 lá

-   Van động mạch phổi

-   Tâm thất phải

-   Hệ thống

-   Van 3 lá

Các phép đo trong Mode Doppler

-   Van động mạch chủ

-   Van 2 lá

-   Van động mạch phổi

-   Tâm thất trái

-   Tâm thất phải

-   Hệ thống

-   Van 3 lá

  Các phép đo trong mode dòng chảy màu:

  • Van động mạch chủ:

Với 5 dạng đo diện tích bề mặt đẳng tốc gần :

  •  Diện tích lỗ phụt ngược -Bán kính vùng aliasing  
  •  Dòng phụt ngược
  •   Lưu lượng dòng phụt ngược
  •  Vận tốc aliasing

-     Van 2 lá

-    Với 5 dạng đo diện tích bề mặt đẳng tốc gần (PISA)

  •  Diện tích lỗ phụt ngược – Bán kính vùng aliasing
  •  Dòng phụt ngược
  •   Lưu lượng dòng phụt ngược
  •  Vận tốc aliasing

 Các phép đo trong mode kết hợp

-   Van động mạch chủ

-   Van 2 lá

-   Van động mạch phổi

-   Tâm thất trái

-   Van 3 lá

Thông số kỹ thuật B Mode

  • Năng lượng sóng âm phát ra: 0 – 100%, 2, 5, và 10 bước
  • Độ lợi (khuếch đại): từ 0 – ≥ 90 dB, 1 dB / bước
  • Dải động: 36 – ≥ 96 dB, 3 hoặc 6 dB/ bước
  • Trung bình khung: ≥ 8 bước
  • Bản đồ thang xám: ≥ 6 hay 8 loại phụ thuộc đầu dò
  • Bản đồ màu: ≥ 9 loại
  • Tần số: có thể lựa chọn: ≥  11 loại (Tùy thuộc đầu dò)
  • Mật độ dòng: ≥ 5 bước
  • Mật độ dòng trong chế độ Zoom: ≥ 5 bước
  • Chỉ số nhiệt: TIC, TIS, TIB
  • Đảo ảnh: Mở/tắt
  • Số tiêu điểm: ≥ 8 bước
  • Độ rộng hội tụ: ≥ 3 loại
  • Nén tín hiệu yếu: ≥  6 bước
  • Tăng bờ: ≥ 7 bước
  • Triệt nhiễu: ≥ 6 bước
  • Lái tia Linear: ±12˚, ±15˚ (phụ thuộc đầu dò)
  • Kích thước vùng quét (trường nhìn hoặc góc): tùy thuộc đầu dò
  • SRI-HD: có thể lựa chọn ≥ 8 mức
  • CrossXBeam: Lựa chọn đến ≥ 9 góc
  • Độ sâu: 1 – ≥ 33 cm, 0.5 hoặc 1 cm/ bước, tùy thuộc đầu dò

Thông số kỹ thuật M Mode

  • Độ lợi: ≥ khoảng –20 -20 dB, ≤ 1 dB/ bước
  • Bản đồ thang xám: ≥ 6 – 8 loại (tùy thuộc đầu dò)
  • Màu hóa Mode M: ≥ 9 loại
  • Kích thước vùng quét (trường nhìn hoặc góc): tùy thuộc đầu dò, xem thêm tiêu chuẩn đầu dò)
  • Triệt nhiễu: 6 ≥ bước
  • Hiển thị định dạng M/PW: V-1/3B, V-1/2B, V-2/3B, H-1/2B, H-1/4B, chỉ hiển thị đường thời gian

Thông số quét ảnh chế độ CFM

  • Đường nền: 0 – ≥ 100%, ≤ 10% bước
  • Đảo phổ: mở/tắt
  • Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – 100% vị trí cần khảo sát, 15 % hoặc 20 % /bước chỉnh   
  • Nén nhiễu các đốm sáng trong CF/PDI: ≥ 5 bước
  • Góc lái tia trong CF/PDI: 0, ±10˚, ±15˚, ±20˚
  • Kích thước gói: 8 – ≥ 24, tùy thuộc đầu dò và ứng dụng
  • Mật độ dòng: ≥ 5 bước
  • Phóng to / thu nhỏ mật độ dòng: 5 bước
  • Trung bình khung: ≥ 7 bước
  • PRF: 0.1 – ≥ 20.8 KHz/≥ 22 bước
  • Bộ lọc không gian: ≥ 6 bước
  • Độ lợi: 0 – ≥ 40 dB, ≥ 0.5 dB / bước
  • Lọc thành: ≥ 4 bước, tùy thuộc vào đầu dò và phần mềm ứng dụng
  • Kích thước vùng quét (Trường nhìn hoặc góc quét): tùy thuộc đầu dò
  • Kích thước theo chiều thẳng đứng vùng cửa sổ màu trong CF/PDI (mm): lựa chọn theo mặc định
  • Độ sâu trung tâm trong CF/PDI (mm) trong cửa sổ màu: lựa chọn theo mặc định
  • Tần số CF/PDI: Lên đến 15, tùy thuộc đầu dò
  • Bản đồ màu, bao gồm bản đồ các khoảng dao động và tốc độ: 14 loại tùy thuộc phần mềm ứng dụng.
  • Độ trong suốt: ≥ 5 bước
  • Ngưỡng màu: 0 – ≥100%, ≤ 10% bước
  • Tích lũy màu: ≥8 bước
  • Nén nhiễu đốm sáng

Thông số quét ảnh chế độ PDI

  • Bản đồ màu: ≥ 14 loại
  • Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: có thể điều chỉnh từ 10 – ≥ 100% vị trí cần khảo sát, 15 % hoặc 20 % bước chỉnh   
  • Năng lượng sóng âm phát ra: 0 – 100%, 2%, 5%, và 10% bước
  • Góc lái tia trong CF/PDI: 0, ±10˚, ±15˚, ±20˚
  • Kích thước gói: 8 – ≥ 24, tùy thuộc đầu dò và ứng dụng
  • Bộ lọc không gian: ≥ 6 bước
  • Trung bình khung: ≥ 7 bước
  • PRF: 0.1 – ≥ 20.8 KHz/≥ 22 bước
  • Ngưỡng năng lượng: 1 – 100%, ≤ 10% bước
  • Độ lợi (khuếch đại): 0 - ≥ 40 dB, 0.5 dB/ bước
  • Lọc thành: 4 bước tùy thuộc đầu dò và phần mềm ứng dụng
  • Tần số trong CF/PDI: lên đến 15 bước, tùy thuộc đầu dò
  • Độ trong suốt: ≥ 5 bước
  • Đảo phổ: mở/tắt
  • Tích lũy màu: ≥ 8 bước

Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung

  • Năng lượng sóng âm phát ra: 0 – ≥ 100%, 2, 5, và 10 bước
  • Độ lợi: 0 - ≥ 85 dB, ≤ 1 dB/ bước
  • Bản đồ thang xám: ≥ lên đến 8 loại
  • PRF: ≤ 0.3 – ≥ 27.9 KHz
  • Tần số truyền tín hiệu: ≤ 1.7~ ≥ 10 MHz, tùy thuộc đầu dò
  • Lọc thành: ≤ 5.5~≥ 5000Hz, 27 bước (phụ thuộc đầu dò)
  • Màu hóa mode PW: ≥ 6 loại
  • Giới hạn tỉ lệ tốc độ: ≤ 0.1 ~ ≥ 3631 cm/s
  • Tốc độ quét: 0~7, 8 bước
  • Độ sâu kích thước lấy mẫu: ≤ 0.2 ~≥ 33 cm, tùy thuộc đầu dò
  • Thể tích cổng lấy mẫu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16 mm
  • Hiệu chỉnh góc: -90˚~90˚, 1˚/bước
  • M/PW Định dạng hiển thị trong mode M/PW: V-1/3B, V-1/2B, V-2/3B, H-1/2B, H-1/4B, chỉ hiển thị đường thời gian
  • Đảo phổ
  • Chế độ chạy hai mode: đồng thời: Mở/tắt (chỉ có chế độ PW)
  • Góc lái tia trong mode PW: 0, ±10, 15, 20˚
  • Độ sâu thể tích lấy mẫu: 206 bước theo mặc định tùy thuộc
  • Phương thức vẽ đường bao: Tắt, Cực đại, Trung bình
  • Thay đổi đường nền: ≥ 11 bước
  • Tự động vẽ đường bao trong phổ Doppler
  • Nén tín hiệu: 0.5~2.4 (0.5, 0.7, 0.9, 1.1, 1.4, 1.6, 2, 2.4)
  • Chọn hướng vẽ đường bao: Trên, Dưới, Cả hai
  • Chọn độ nhạy khi vẽ đường bao: 0~40, 2 bước

Thông số kỹ thuật Mode Doppler liên tục

  • Bản đồ thang xám: ≥ 8 loại
  • Dịch chuyển đường nền: ≥ 11 bước
  • Hiệu chỉnh góc: ≥  ±90, 1˚/bước
  • Màu phổ: ≥ 6 loại
  • Đảo phổ: On/Off
  • Trung bình phổ: ≥ 5 bước
  • Độ lợi: 0 – ≥ 85 dB, 1 dB bước
  • Lọc thành: ≤ 5.5~≥ 5000Hz, ≥ 27 bước tùy thuộc đầu dò
  • CW-Mode bao gồm:
  • Tần số chuyển đổi
  • Thang tốc độ: ≤ 0.2 ~  ≥ 6105 cm/s
  • Đảo phổ
  • Phương pháp vẽ đường bao
  • Tự động vẽ đường bao trong phổ doppler
  • Xác định hướng trong vẽ đường bao
  • Chọn độ nhạy khi vẽ đường bao

Quản lý dữ liệu và khả năng kết nối

- Khả năng kết nối: 

  • Cổng HDMI out

  • Cổng S-Video

  • Cổng VGA

  • Ngõ ra âm thanh stereo

  • Cổng kết nối USB: ≥ 4 cổng

  • Kết nối mạng Ethernet (RJ45)

Thông số đầu dò

  • Đầu dò Convex 4C-RS với dải tần số rộng
  • Độ rộng dải tần số: ≥ khoảng 2.0 -  5.0 MHz.
  • Ứng dụng khám bụng, sản, phụ khoa, mạch máu, niệu khoa
  • Số chấn tử: 128
  • Bán kính Convex: 60 mmR
  • FOV: 55°
  • Tần số hình ảnh B-Mode: 2.0, 3.0, 4.0, 5.0 MHz, ≥ 04 bước
  • Tần số hình ảnh Harmonic: 3.0, 4.0, 5.0 MHz, ≥ 03 bước
  • Tần số CFM/PDI/PWD: 2.0, 2.8, 3.6 MHz, ≥ 03 bước
  • Đầu dò Linear băng tần rộng L6-12-RS
  • Bề rộng dải tần số hoạt động:  ≥ khoảng  4.0 –  13.0 MHz
  • Ứng dụng: Phần nông/ Khám bộ phận nhỏ, mạch máu, nhi khoa
  • Số chấn tử: 128
  • Tần số hình ảnh B-Mod:  6.0, 8.0, 10.0, 11.0 MHz,  ≥ 04 bước
  • Tần số hình ảnh Harmonic: 8.0, 10.0, 12.0, 13.0 MHz, ≥ 04 bước  
  • Tần số CFM/PDI/PWD: 4.0, 5.0, 6.0 MHz, 03 bước
  • Góc lái tia : +/-20°
  • Đầu dò Sector 3Sc-RS với dải tần số rộng
  • Độ rộng dải tần số: ≥ khoảng 1.7 -  4.0 MHz
  • Ứng dụng khám: Tim, xuyên sọ
  • Số chấn tử: 64
  • FOV:  90°
  • Tần số hình ảnh B-Mode: 2.0, 3.0, 4.0 MHz, ≥ 03 bước
  • Tần số hình ảnh Harmonic: 3.0, 3.2, 3.5, 4.0 MHz, ≥ 04 bước  
  • Tần số CFM/PDI/PWD: 1.7, 2.0, 2.5, 3.3 MHz , ≥ 04 bước
  • Tần số Doppler liên tục CWD: 1.9 MHz

 

Đánh giá:              (4.9/5 Tổng bình luận: 174720 Lượt bình luận)
[BLOCK_FOOTER2_1]
 thiết kế web cần thơ thiet ke web can tho thiet ke web can tho gia re làm web cần thơ thiết kế web bán hàng cần thơ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây