Máy siêu âm Doppler màu 4D Logiq LF8

 18:09 02/12/2020        Lượt xem: 391

Liên hệ



Máy siêu âm Doppler màu 4D

Model: Logiq F8

Hãng sản xuất: GE Healthcare – Mỹ

Xuất xứ: Nhà máy GE tại Trung Quốc

Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, CE, FDA hoặc tương đương

Cấu hình tiêu chuẩn cho 1 máy

01 Máy chính thiết kế dạng xe đẩy

Màn hình:

  • Kích thước: ≥ 19 inches
  • Độ phân giải: ≥ 1280 x 1024
  • Giá đỡ màn hình kiểu cánh tay linh hoạt
  • Màn hình điều khiển LCD cảm ứng 8.4 inch

Số ổ cắm đầu dò đồng thời: ≥ 4 cổng

  • Đầu dò bụng Convex đa tần số 4C-RS hoặc tương đương, dùng cho khám bụng, sản, phụ khoa, nhi, niệu khoa

Tần số: ≤ 2.0 – ≥  5.0 MHz

  • Đầu dò phụ khoa Microconvex đa tần số E8C-RS hoặc tương đương, dùng cho khám sản phụ khoa, niệu, âm đạo, trực tràng

Tần số: ≤ 4.2 – ≥ 10.0 MHz.

  • Đầu dò volume đa tần số RAB2-6-RS hoặc tương đương, ứng dụng trong 4D, khám ổ bụng, sản khoa, phụ khoa.

     Tần số: ≤ 2.0 – ≥  5.0 MHz

   01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt

  • 05 Kg gel siêu âm
  • Bộ lưu điện UPS online ≥ 1KVA
  • Hệ thống máy vi tính với cấu hình tối thiểu:
    • CPU: Dual Core 3GHz, Ram 2GB, HDD 500GB, ổ ghi đĩa DVD RW
    • Màn hình vi tính LCD: ≥ 17 inch.
    • Card bắt hình và phần mềm báo cáo kết quả tiếng Việt.
  • Máy in phun màu vi tính khổ A4

Yêu cầu kỹ thuật

Lĩnh vực thăm khám

  • Ứng dụng: dùng cho thăm khám tổng quát, Sản khoa, Phụ khoa, Phần nông, Cơ xương khớp Khám mạch máu/mạch máu ngoại vi, Khám niệu, Khám nhi, Xuyên sọ, Khám tim…

Phương pháp quét

  • Convex điện tử
  • Linear điện tử
  • Micro Convex điện tử
  • Sector điện tử
  • 4D thời gian thực

Thông số hệ thống

- Máy được thiết kế trên bốn bánh xe, với hai bánh trước có khoá và phanh hãm

- Có tay cầm thuận tiện khi di chuyển máy.

Màn hình:

• Màn hình LCD kích thước: ≥ 19 inches

• Đọ phân giải: ≥ 1280 x 1024

• Giá đỡ màn hình kiểu cánh tay linh hoạt

• Màn hình điều khiển LCD cảm ứng 8.4 inch

- Bàn phím: có đủ cả chữ và số, các vận hành trên phím thiết kế hợp lý, dễ thao tác.

- Khay đỡ dây đầu dò

- Số ổ cắm đầu dò đồng thời: ≥ 4 cổng

- Số kênh xử lý số hóa ≥ 193.536

- Độ sâu ảnh hiển thị: ≥ khoảng 0 – 33 cm.

- Thang xám hiển thị: ≥ 256 mức.

- Tỷ lệ khung hình trên giây (frame rate per second): ≥ 710 hình/giây.

- Dải động lên đến: ≥ 224 dB

- Lưu trữ dữ liệu: 

  • Định dạng file sang JPEG, AVI (bằng cách Save as) và định dạng WMV (MPEGvue).

  • Ổ cứng lưu trữ: ≥ 500 GB, trong đó bộ nhớ dành cho lưu trữ hình ảnh lên đến 220 GB

Các mode hoạt động

• B-mode
• Coded Phase Inversion Harmonic Imaging

• M-mode

• M-mode màu

• Mode dòng màu (Color Flow Mode - CFM)
• Mode Doppler năng lượng với bản đồ định hướng (Power Doppler Imaging – PDI with Directional Map)
• Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao  (PWD with high PRF)
• Mode 3D/4D

Kiểu hiển thị hình ảnh

  • Khả năng hiển thị đồng thời
  • B/PW
  • B/CFM hoặc PDI
  • B/M
  • B + CFM/M
  • Triplex Mode thời gian thực (B + CFM hoặc PDI/PW hoặc CW)
  • Dual B (B/B)
  • Có thể lựa chọn hiển thị xen kẽ các Mode
  • B/M
  • B/PW
  • B + CFM/M
  • B + CFM (PDI)/PW
  • 3D-Mode
  • 3D-Mode Color
  • B/CW
  • B + CFM (PDI)
  • Màn hình hiển thị nhiều hình ảnh đồng thời (4 màn hình)
  • Hình động hoặc/và hình tĩnh
  • B + B/CFM hoặc PDI
  • PW/M
  • Chiếu lại hình CINE độc lập

Phóng to: Viết/Đọc/Quét

Màu hóa

  • Màu hóa Mode B
  • Màu hóa Mode M
  • Màu hóa Mode PW
  • Màu hóa Mode CW

Hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh

- Kỹ thuật lưu trữ xử lý và phân tích dữ liệu thô.

- Tự động tối ưu hóa hình ảnh AO

- Hình ảnh hòa âm mô: Dùng công nghệ dảo pha mã hóa 

- Chức năng Triplex tại mọi độ sâu và tần số lặp lại

- Phương pháp mở rộng góc quét ảo lên đến 20% trên các đầu dò Linear, Sector

- Chức năng tự động tính toán phổ Doppler thực

- Kỹ thuật loại bỏ đốm sáng và ảnh giả trên hình ảnh siêu âm với độ phân giải cao (Speckle Reduction Imaging High Definition) trên đầu dò Convex, Linear, Sector

- Kỹ thuật phát và thu nhận chùm tia siêu âm từ nhiều hướng (CrossXBeam)

- Phần mềm B-steer lái tia trong mode B: hỗ trợ nhìn rõ kim sinh thiết trong siêu âm can thiệp

- Phần mềm hỗ trợ quy trình siêu âm siêu âm Scan Assistant trên từng ứng dụng siêu âm

- Phần mềm hướng dẫn thực hành siêu âm Scan Coach

- Phần mềm LogiqView tái tạo ảnh theo trường quan sát, giúp kéo dài trường nhìn: ứng dụng siêu âm các mô, cơ quan có cấu trúc dài như cánh tay, mạch máu…

Chức năng đo đạc và phân tích

  • Tự động tính toán các thông số Doppler
  • Đỉnh tâm thu (PS)
  • Cuối kỳ tâm trương (ED)
  • Cực tiểu tâm trương (MD)
  • Chỉ số PI
  • Chỉ số RI
  • Thời gian gia tốc (AT)
  • Gia tốc (ACC)
  • PS/ED
  • ED/PS
  • Nhịp tim (HR)
  • TAMAX
  • Giá trị tốc độ cực đại (PVAL)
  • Thể tích lưu lượng (TAMEAN và diện tích mạch máu)
  • Các phép đo cơ bản: khoảng cách, chu vi, thể tích, diện tích, phổ Doppler, nhịp tim…

+ B-mode:

  • Đo chiều sâu và khoảng cách
  • Đo chu vi (Ellipse/ Trace)
  • Đo diện tích (Ellipse/Trace)
  • Đo thể tích (Ellipsoid)
  • % hẹp (diện tích hay đường kính)
  • Góc giữa hai đường.

+ M-mode:

  • Độ sâu mô (Khoảng cách)
  • Khoảng cách
  • Khoảng thời gian.
  • Độ dốc
  • Nhịp tim

+ Mode Doppler

  • Vận tốc
  • Thời gian
  • Tỉ số A/B
  • Đỉnh tâm thu (PS)
  • Cuối kỳ tâm trương (ED)
  • PS/ED
  • ED/PS
  • Thời gian gia tốc
  • Gia tốc
  • TAMAX
  • Lưu lượng dòng chảy
  • Nhịp tim
  • Chỉ số nhịp đập PI.
  • Chỉ số sức cản RI
  • Các đo đạc tính toán sản, phụ khoa
  1. Gói đo tính sản khoa
  • Đoán tuổi thai bằng:
  • Kích thước túi thai (GS)
  • Chiều dài đầu mông (CRL)
  • Đường kính lưỡng đỉnh (BPD)
  • Chu vi bụng (AC)
  • Chu vi đầu (HC)
  • Đường kính thân theo chiều trước - sau và đường kính thân theo chiều ngang (APTD - TTD).
  • Diện tích thân thai nhi (FTA)
  • Chiều dài xương cánh tay (HL)
  • Khoảng cách hai mắt (BD)
  • Chiều dài bàn chân (FT)
  • Đường kính chẩm trước (OFD)
  • Đường kính bụng theo chiều ngang. (TAD)
  • Đường kính tiểu não theo chiều ngang. (TCD)
  • Đường kính ngực theo chiều ngang. (THD)
  • Chiều dài xương chày (TIB)
  • Chiều dài xương trụ: (Ulna)
  • Chẩn đoán trọng lượng thai nhi (EFW) bằng:
  • AC, BPD
  • AC, BPD, FL, HC
  • AC, FL, HC
  • BPD, APTD, TTD, FL
  • Tính toán và lập tỉ số:
  • FL/BPD
  • FL/HC
  • CI (chỉ số thuộc về đầu)
  • CTAR (Tỉ lệ diện tích tim – ngực)
  • Đo và tính toán bằng: ASUM, ASUM 2001, Berkowitz, Bertagnoli, Brenner, Campbell, CFEF, Chitty, Eik-Nes, Ericksen, Goldstein, Hadlock, Hansmann, Hellman, Hil , Hohler, Jeanty, JSUM, Kurtz, Mayden, Mercer, Merz, Moore, Nelson, Osaka, University, Paris, Rempen, Robinson, Shepard, Shepard/Warsoff, Tokyo University, Tokyo/ Shinozuka, Yarkoni
  • Biểu đồ phát triển thai
  • Tỉ lệ phát triển thai nhi
  • Tính toán đa thai (đến 4 thai)
  • Khảo sát thai
  • Mô tả môi trường phát triển thai nhi
  • Tự tạo bảng đo sản khoa
  • Trên 20 tính toán sản khoa lựa chọn được
  • Trang làm việc mở rộng
  1. Gói đo tính phụ khoa
  • Chiều dài, rộng, cao của buồng trứng phải
  • Chiều dài, rộng, cao của buồng trứng trái
  • Chiều dài, rộng, cao của tử cung
  • Thể tích buồng trứng
  • Chiều dày nội mạc tử cung. (Endo)
  • Chỉ số RI của buồng trứng
  • Chỉ số RI của tử cung
  • Đo nang buồng trứng: 1 khoảng cách, 2 khoảng cách, 3 khoảng cách.
  • Báo cáo tổng quát
  • Gói đo tính dùng trong tim
  • Động mạch chủ
  • Van động mạch chủ
  • Tâm nhĩ trái.
  • Tâm thất trái.
  • Van hai lá.
  • Van động mạch phổi.
  • Tâm nhĩ phải: đường kính, diện tích, thể tích…
  • Tâm thất phải: diện tích đường tống xuất, động mạch phổi trái, phải, đường kính tâm thất phải…
  • Hệ thống.
  • Van 3 lá: diện tích, đường kính vòng.
  • Trang báo cáo tim mạch
  • Phân tích mạch máu
  • Tổng quát
  • Đo tính động mạch cảnh
  • VERT (Vận tốc tâm thu động mạch đốt sống)
  • SUBCLAV (Vận tốc tâm thu động mạch dưới đòn)
  • Động mạch chi dưới
  • Tĩnh mạch chi dưới
  • Động mạch thận
  • Động mạch chi trên
  • Tĩnh mạch chi trên
  • TCD (Doppler xuyên sọ)
  • Báo cáo tổng quát Đo và tính toán tiết niệu, phần nông
  • Động mạch chủ
  • Gan
  • Túi mật/ bề dày thành túi mật /CBD
  • Lá lách
  • Thể tích bọng đáy (trống/sau khi chứa dịch)
  • Thể tích tiền liệt tuyến
  • Thể tích thận trái/phải
  • Vỏ thận
  • Màng phổi
  • Tinh hoàn
  • Mào tinh hoàn
  • Tuyến giáp/Tuyến cận giáp
  • Tuyến nước bọt
  • Tuyến vú
  • Thể tích tổng quát
  • Tính toán dành cho nhi khoa
  • Trật khớp háng bẩm sinh
  • Alpha hông
  • Tỷ số d:D

Thông số kỹ thuật B Mode

  • Năng lượng sóng âm phát ra:  0 – ≥  100%, 2, 5, và 10 bước
  • Độ lợi (khuếch đại): 0 – ≥  90 dB, 1 dB / bước
  • Dải động:   36 – 96 dB, 3 hoặc 6 dB/ bước
  • Trung bình khung: 8 bước
  • Bản đồ thang xám: 7 loại
  • Tần số: có thể lựa chọn: 11 loại (Tùy thuộc đầu dò)
  • Mật độ dòng: 5 bước
  • Mật độ dòng trong chế độ Zoom: 5 bước
  • Chỉ số nhiệt: TIC, TIS, TIB
  • Đảo ảnh: Có 2 chế độ mở/tắt
  • Lựa chọn số tiêu điểm tối đa: 8 bước
  • Độ rộng hội tụ: 3 loại
  • Nén tín hiệu yếu:  6 bước
  • Tăng bờ: 7 bước
  • Loại bỏ tín hiệu yếu: 6 bước
  • Lái tia Linear: ±15˚
  • SRI-HD: 6 mức
  • CrossXBeam: 7 góc
  • Độ sâu: 2 – ≥  33 cm, 0.5 hoặc 1 cm/ bước

Thông số kỹ thuật M Mode

  • Độ lợi: –20 -20 dB, ≤  1 dB/ bước
  • Dải động: 36 -  96dB
  • Bản đồ thang xám: 7 loại
  • Triệt nhiễu: 6 bước
  • Tốc độ quét: 8 bước

Thông số quét ảnh chế độ CFM

  • Đường nền: 0 – 100%, 10% bước
  • Đảo phổ: có 2 chế độ mở/tắt
  • Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: 10 – 100% vị trí cần khảo sát, 10% hoặc 16% bước chỉnh   
  • Nén nhiễu các đốm sáng trong CF/PDI : 5 bước
  • Góc lái tia trong CF/PDI: 0, ±10˚, ±15˚, ±20˚
  • Kích thước gói (Packet Size): 8 – 24
  • Mật độ dòng: 5 bước
  • Phóng to / thu nhỏ mật độ dòng: 5 bước
  • Trung bình khung: 7 bước
  • PRF:  0.1 – 18.5 KHz/19 bước
  • Bộ lọc không gian: 6 bước
  • Độ lợi: 0 – 40 dB, 0.5 dB / bước (tổng cộng  81 bước)
  • Lọc thành: 4 bước
  • Bản đồ màu, bao gồm bản đồ các khoảng dao động và tốc độ: 14 loại
  • Độ xuyên thấu: 5 bước
  • Tích lũy màu: 8 bước

Thông số quét ảnh chế độ PDI

  • Bản đồ PDI: ≥  14 loại
  • Độ sâu tiêu điểm hội tụ trong CF/PDI: 10 – 100% của cửa sổ màu, 10% hoặc 15%/bước
  • Năng lượng sóng âm phát ra CF/PDI: 0 – 100%, 2%, 5% hoặc 10% /bước
  • Góc lái tia CF/PDI:  0, ±10˚, ±15˚, ±20˚
  • Kích thước gói (Packet Size): 8 – 24
  • Bộ lọc không gian: 6 bước
  • Trung bình khung: 7 bước
  • PRF:0.1 – 18.5 KHz, 19 bước
  • Ngưỡng năng lượng: 0 – 100%, 10%/bước
  • Độ lợi:  0 – 40 dB, 0.5 dB / bước
  • Lọc thành: 4 bước
  • Tần số trong CF/PDI: 4 bước
  • Độ xuyên thấu: 5 bước
  • Đảo pha: có 2 chế độ mở/tắt
  • Tích lũy màu: 8 bước
  • Nén nhiễu đốm sáng

Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung

  • Năng lượng sóng âm phát ra: 0 – 100%, 2, 5, và 10 bước
  • Độ lợi (khuếch đại): 0 - 85 dB, 1 dB/ bước
  • Bản đồ thang xám: 8 loại
  • PRF:0.3 – 27.9 kHz
  • Tần số truyền tín hiệu: ≤  1.7~ 6.3MHz
  • Lọc thành:  5.5~  5000Hz
  • Tốc độ quét: 0~7, 8 bước
  • Độ sâu kích thước lấy mẫu:  0.2~30 cm
  • Thể tích cổng lấy mẫu: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16 mm
  • Hiệu chỉnh góc:  -90~ 90, 1 bước
  • Đảo phổ
  • Chế độ Duplex: đồng thời: 2 chế độ Mở/tắt
  • Góc lái tia trong mode PW:  0, ±10, 15, 20˚
  • Độ sâu thể tích lấy mẩu: 75 bước
  • Phương thức vẽ đường bao: Tắt, Cực đại, Trung bình
  • Thay đổi đường nền: 11 bước
  • Tự động vẽ đường bao trong phổ Doppler
  • Nén tín hiệu: 0.5~2.4  8 bước (0.5, 0.7, 0.9, 1.1, 1.4, 1.6, 2, 2.4)
  • Chọn hướng vẽ đường bao: Trên, Dưới, Cả hai
  • Chọn độ nhạy khi vẽ đường bao: 0~ 40, 2 bước

Quản lý dữ liệu và khả năng kết nối

- Khả năng kết nối: 

  • Cổng S-Video in/out

  • Cổng VGA out

  • Cổng kết nối USB: ≥ 6 cổng

  • Kết nối mạng Ethernet (RJ45)

Thông số đầu dò

  • Đầu dò Convex 4C-RS với dải tần số rộng
  • Độ rộng dải tần số: 2.0 - ≥ 5.0 MHz.
  • Ứng dụng khám bụng, sản, phụ khoa, niệu khoa
  • Số chấn tử: 128
  • Bán kính Convex: 60 mmR
  • FOV: 55°
  • Tần số hình ảnh B-Mode: 2.0, 3.0, 4.0, 5.0 MHz, ≥ 04 bước
  • Tần số hình ảnh Harmonic: 3.0, 4.0, 5.0 MHz, ≥ 03 bước
  • Tần số CFM/PDI/PWD: 2.0, 2.8, 3.6 MHz, ≥ 03 bước
  • Đầu dò phụ khoa Microconvex E8C-RS với dải tần số rộng:
  • Độ rộng dải tần số: 4.2 – ≥ 10 MHz.
  • Ứng dụng khám: sản, phụ khoa, niệu khoa
  • Số chấn tử: 128
  • Bán kính Convex10.73 mmR
  • FOV: 128°
  • Tần số hình ảnh B Mode: 6.0, 8.0, 10.0 MHz, ≥ 03 bước   
  • Tần số hình ảnh Harmonic: 7.0, 8.0, 10.0 MHz, ≥ 03 bước
  • Tần số CFM/PDI/PWD: 4.2, 5.0, 6.3 MHz, ≥ 03 bước
  • Đầu dò thể tích Convex RAB2-6-RS
  • Độ rộng dải tần số: ≤ 2.0 - ≥ 5.0 MHz
  • Ứng dụng: 4D, khám ổ bụng, sản phụ khoa, niệu
  • Số chấn tử: ≥ 128.
  • Bán kính convex: ≥ 47 mmR
  • Bán kính quét Thể tích: ≥ 26.81 mmR
  • Trường nhìn:  ≥ 55o x 84o x 55o (quét thể tích)
  • Tần số B mode: 3.0, 4.0, 5.0 MHz: ≥ 3 bước
  • Tần số Harmonic: 4.0, 6.0 MHz: ≥ 2 bước
  • Tần số CFM/PDI/PWD: 2.0, 3.0, 4.0 MHz: ≥ 3 bước

 

Đánh giá:              (4.9/5 Tổng bình luận: 182022 Lượt bình luận)
[BLOCK_FOOTER2_1]

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây